Phân cấp hành chính Việt Nam là sự phân chia các đơn vị hành chính của Việt Nam thành từng tầng, cấp theo chiều dọc. Theo đó cấp hành chính ở trên (cấp trên) sẽ có quyền quyết định cao hơn, bắt buộc đối với cấp hành chính ở dưới (hay cấp dưới).

Phân cấp hành chính Việt Nam hiện nay theo Điều 110 Hiến pháp 2013 và Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương gồm 3 cấp hành chính là:

  • Cấp tỉnh: Tỉnh/ Thành phố trực thuộc trung ương
  • Cấp huyện: Quận/ Huyện/ Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh/ Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
  • Cấp xã: Xã/ Phường/ Thị trấn. Ngoài ra còn có đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt do Quốc hội thành lập.

(*) Để xem dữ liệu hành chính của từng Tỉnh Thành vui lòng click vào tên của Tỉnh Thành đó trong bảng

DỮ LIỆU ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆT NAM
STTTênCấpVùngDiện tích (km2)Dân số trung bình (Nghìn người)Mật độ dân số (Người/km2)
101Thành phố Hà NộiThành phố Trung ươngĐồng bằng sông Hồng 3,358.6 8,093.9 2,410
202Tỉnh Hà GiangTỉnhĐông Bắc Bộ 7,929.5 858.1 108
304Tỉnh Cao BằngTỉnhĐông Bắc Bộ 6,700.3 530.9 79
406Tỉnh Bắc KạnTỉnhĐông Bắc Bộ 4,860.0 314.4 65
508Tỉnh Tuyên QuangTỉnhĐông Bắc Bộ 5,867.9 786.3 134
610Tỉnh Lào CaiTỉnhTây Bắc Bộ 6,364.0 733.3 115
711Tỉnh Điện BiênTỉnhTây Bắc Bộ 9,541.3 601.7 63
812Tỉnh Lai ChâuTỉnhTây Bắc Bộ 9,068.8 462.6 51
914Tỉnh Sơn LaTỉnhTây Bắc Bộ 14,123.5 1,252.7 89
1015Tỉnh Yên BáiTỉnhTây Bắc Bộ 6,887.5 823.0 119
1117Tỉnh Hoà BìnhTỉnhTây Bắc Bộ 4,590.6 855.8 186
1219Tỉnh Thái NguyênTỉnhĐông Bắc Bộ 3,526.6 1,290.9 366
1320Tỉnh Lạng SơnTỉnhĐông Bắc Bộ 8,310.1 782.8 94
1422Tỉnh Quảng NinhTỉnhĐông Bắc Bộ 6,178.2 1,324.8 214
1524Tỉnh Bắc GiangTỉnhĐông Bắc Bộ 3,895.6 1,810.4 465
1625Tỉnh Phú ThọTỉnhĐông Bắc Bộ 3,534.6 1,466.4 415
1726Tỉnh Vĩnh PhúcTỉnhĐồng bằng sông Hồng 1,235.9 1,154.8 934
1827Tỉnh Bắc NinhTỉnhĐồng bằng sông Hồng 822.7 1,378.6 1,676
1930Tỉnh Hải DươngTỉnhĐồng bằng sông Hồng 1,668.2 1,896.9 1,137
2031

Thành phố Hải Phòng

Thành phố Trung ươngĐồng bằng sông Hồng 1,561.8 2,033.3 1,302
2133

Tỉnh Hưng Yên

TỉnhĐồng bằng sông Hồng 930.2 1,255.8 1,350
2234

Tỉnh Thái Bình

TỉnhĐồng bằng sông Hồng 1,586.4 1,862.2 1,174
2335

Tỉnh Hà Nam

TỉnhĐồng bằng sông Hồng 861.9 854.5 991
2436

Tỉnh Nam Định

TỉnhĐồng bằng sông Hồng 1,668.6 1,780.9 1,067
2537

Tỉnh Ninh Bình

TỉnhĐồng bằng sông Hồng 1,386.8 984.5 710
2638

Tỉnh Thanh Hóa

TỉnhBắc Trung Bộ 11,114.6 3,645.8 328
2740

Tỉnh Nghệ An

TỉnhBắc Trung Bộ 16,481.4 3,337.2 202
2842

Tỉnh Hà Tĩnh

TỉnhBắc Trung Bộ 5,990.7 1,290.3 215
2944

Tỉnh Quảng Bình

TỉnhBắc Trung Bộ 8,000.0 896.6 112
3045

Tỉnh Quảng Trị

TỉnhBắc Trung Bộ 4,621.7 633.4 137
3146

Tỉnh Thừa Thiên Huế

TỉnhBắc Trung Bộ 4,902.4 1,129.5 230
3248

Thành phố Đà Nẵng

Thành phố Trung ươngNam Trung Bộ 1,284.9 1,141.1 888
3349

Tỉnh Quảng Nam

TỉnhNam Trung Bộ 10,574.7 1,497.5 142
3451

Tỉnh Quảng Ngãi

TỉnhNam Trung Bộ 5,155.8 1,231.9 239
3552

Tỉnh Bình Định

TỉnhNam Trung Bộ 6,066.2 1,487.8 245
3654

Tỉnh Phú Yên

TỉnhNam Trung Bộ 5,023.4 873.2 174
3756

Tỉnh Khánh Hòa

TỉnhNam Trung Bộ 5,137.8 1,232.8 240
3858

Tỉnh Ninh Thuận

TỉnhNam Trung Bộ 3,355.3 591.0 176
3960

Tỉnh Bình Thuận

TỉnhNam Trung Bộ 7,943.9 1,232.3 155
4062

Tỉnh Kon Tum

TỉnhTây Nguyên 9,674.2 543.4 56
4164

Tỉnh Gia Lai

TỉnhTây Nguyên 15,511.0 1,520.2 98
4266

Tỉnh Đắk Lắk

TỉnhTây Nguyên 13,030.5 1,872.6 144
4367

Tỉnh Đắk Nông

TỉnhTây Nguyên 6,509.3 625.8 96
4468

Tỉnh Lâm Đồng

TỉnhTây Nguyên 9,783.3 1,299.3 133
4570

Tỉnh Bình Phước

TỉnhĐông Nam Bộ 6,876.8 997.8 145
4672

Tỉnh Tây Ninh

TỉnhĐông Nam Bộ 4,041.3 1,171.7 290
4774

Tỉnh Bình Dương

TỉnhĐông Nam Bộ 2,694.6 2,456.3 912
4875

Tỉnh Đồng Nai

TỉnhĐông Nam Bộ 5,863.6 3,113.7 531
4977

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

TỉnhĐông Nam Bộ 1,981.0 1,152.2 582
5079

Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Trung ươngĐông Nam Bộ 2,061.4 9,038.6 4,385
5180

Tỉnh Long An

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 4,494.9 1,695.1 377
5282

Tỉnh Tiền Giang

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 2,510.6 1,766.3 704
5383

Tỉnh Bến Tre

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 2,394.8 1,289.1 538
5484

Tỉnh Trà Vinh

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 2,358.3 1,009.3 428
5586

Tỉnh Vĩnh Long

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 1,525.7 1,022.6 670
5687

Tỉnh Đồng Tháp

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 3,383.8 1,598.8 472
5789

Tỉnh An Giang

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 3,536.7 1,907.4 539
5891

Tỉnh Kiên Giang

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 6,348.8 1,723.7 272
5992

Thành phố Cần Thơ

Thành phố Trung ươngĐồng bằng sông Cửu Long 1,439.0 1,236.0 859
6093

Tỉnh Hậu Giang

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 1,621.7 732.2 451
6194

Tỉnh Sóc Trăng

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 3,311.9 1,199.5 362
6295

Tỉnh Bạc Liêu

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 2,669.0 908.2 340
6396

Tỉnh Cà Mau

TỉnhĐồng bằng sông Cửu Long 5,221.2 1,194.3 229

(*) Diện tích có đến 31/12/2018 theo Quyết định số 2908/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

(*) Dữ liệu dân số cập nhật tới năm 2019 từ Tổng Cục Thống Kê

(*) Lưu ý: Đây là dữ liệu mà chúng tôi cập nhật tại thời điểm tháng 01/2021, có thể tại thời điểm bạn xem bài viết này các số liệu đã khác.

Cảm ơn quý bạn đọc đã quan tâm đến bài viết của chúng tôi!

Xem thêm:

5/5 - (1 bình chọn)